TanroDictionary Sổ từ

countermeasure

/ˈkaʊntəmeʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

countermeasure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biện pháp đối phó, biện pháp trả đũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biện pháp đối phó, biện pháp trả đũa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. New locks are a good countermeasure against theft.