Nghĩa tiếng Việt
- Nước đối lại (bài cờ... ); biện pháp đối phó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His countermove saved the board game.
/kˈaʊntəmˌuːv/
countermove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước đối lại (bài cờ... ); biện pháp đối phó.
His countermove saved the board game.