TanroDictionary Sổ từ

counterpoise

/ˈkaʊntə(r)ˌpɔɪz/

Anh
0

counterpoise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng; Sự thăng bằng; Lưới đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thăng bằng.danh từEN-VI Dict
  3. Lưới đất.danh từEN-VI Dict
  4. Counterbalance.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her calm voice was a counterpoise to his worry.

  2. The rocks gave the bridge a counterpoise.

  3. The map showed the counterpoise clearly.

  4. Extra weight can counterpoise the shelf.