Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc phản cách mạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the counterrevolution today.
/ˌkaʊntɜːrevəˈluːʃən/
counterrevolution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc phản cách mạng.
They discussed the counterrevolution today.