Nghĩa tiếng Việt
- Giọng nam cao.danh từEN-VI Dict
- Người có giọng nam cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His clear voice was a countertenor.
-
The countertenor sang the high note softly.
/ˌkaʊntəˈtenə(r)/
countertenor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọng nam cao; Người có giọng nam cao.
His clear voice was a countertenor.
The countertenor sang the high note softly.