TanroDictionary Sổ từ

countertrade

/ˌtreɪd/

Anh
0

countertrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương mại đối lưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương mại đối lưu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used countertrade to swap goods.