Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của countervailđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One good habit countervailed the bad news.
/ˌkɑʊntɜːˈveɪld/
countervailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của countervail.
One good habit countervailed the bad news.