Nghĩa tiếng Việt
- Bù lại, bù đắp.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countervail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule had a countervailing effect.
-
They were countervailing the bad news with facts.