TanroDictionary Sổ từ

country-bank

/ˈkəntriˈbæŋk/

Anh
0

country-bank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngân hàng ở tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngân hàng ở tỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She opened an account at the country-bank.