/ˈkəntriˈbæŋk/
country-bank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngân hàng ở tỉnh.
She opened an account at the country-bank.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm