TanroDictionary Sổ từ

country-house

/ˈkəntriˈhɑʊs/

Anh
0

country-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rich family lived in a country-house.