Nghĩa tiếng Việt
- Ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rich family lived in a country-house.
/ˈkəntriˈhɑʊs/
country-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên.
The rich family lived in a country-house.