TanroDictionary Sổ từ

countryfied

/ˈkʌntriːˌfaɪd/

Anh
0

countryfied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách thôn quê, thôn dã; Chân chất, chất phác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách thôn quê, thôn dã.tính từEN-VI Dict
  2. Chân chất, chất phác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The countryfied result helped everyone.

  2. She had a countryfied smile and warm manners.