Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách thôn quê, thôn dã.tính từEN-VI Dict
- Chân chất, chất phác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The countryfied result helped everyone.
-
She had a countryfied smile and warm manners.
/ˈkʌntriːˌfaɪd/
countryfied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách thôn quê, thôn dã; Chân chất, chất phác.
The countryfied result helped everyone.
She had a countryfied smile and warm manners.