Nghĩa tiếng Việt
- Người nông thôn.danh từEN-VI Dict
- Người đồng xứ, người đồng hương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The countryman knew every field and path.
-
My countryman greeted me at the station.
/ˈkʌntrimən/
countryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nông thôn; Người đồng xứ, người đồng hương.
The countryman knew every field and path.
My countryman greeted me at the station.