TanroDictionary Sổ từ

countryman

/ˈkʌntrimən/

Anh
0

countryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nông thôn; Người đồng xứ, người đồng hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nông thôn.danh từEN-VI Dict
  2. Người đồng xứ, người đồng hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The countryman knew every field and path.

  2. My countryman greeted me at the station.