Nghĩa tiếng Việt
- Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).danh từEN-VI Dict
- Nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent the weekend in the countryside.
-
The countryside welcomed us with warm smiles.