TanroDictionary Sổ từ

countryside

/ˈkʌntrisaɪd/

Anh Thông dụng
0

countryside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn); Nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).danh từEN-VI Dict
  2. Nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent the weekend in the countryside.

  2. The countryside welcomed us with warm smiles.