Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà ở nông thôn.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The countrywoman sold fresh eggs at market.
-
My countrywoman helped me find the road.
/ˈkʌntriwʊmən/
countrywoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà ở nông thôn; Người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương.
The countrywoman sold fresh eggs at market.
My countrywoman helped me find the road.