TanroDictionary Sổ từ

countrywoman

/ˈkʌntriwʊmən/

Anh
0

countrywoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà ở nông thôn; Người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà ở nông thôn.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The countrywoman sold fresh eggs at market.

  2. My countrywoman helped me find the road.