Nghĩa tiếng Việt
- Cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem ends with a neat couplet.
/ˈkʌplət/
couplet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ).
The poem ends with a neat couplet.