Nghĩa tiếng Việt
- Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải... ).danh từEN-VI Dict
- Lãi phiếu.danh từEN-VI Dict
- Phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use the coupon at the store.
-
The bond pays a coupon each year.
-
She entered the coupon in the contest.