TanroDictionary Sổ từ

coupon

/ˈkuːpɒn/

Anh Thông dụng
0

coupon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải... ); Lãi phiếu; Phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lãi phiếu.danh từEN-VI Dict
  3. Phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use the coupon at the store.

  2. The bond pays a coupon each year.

  3. She entered the coupon in the contest.