TanroDictionary Sổ từ

courier

/ˈkʊriə(r)/

Anh
0

courier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The courier delivered the package to my office.

  2. Vietnam Courier

    tin tức Vietnam

  3. diplomatic courier

    người giao thông ngoại giao