Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The courier delivered the package to my office.
-
Vietnam Courier
tin tức Vietnam
-
diplomatic courier
người giao thông ngoại giao