Nghĩa tiếng Việt
- Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến.danh từEN-VI Dict
- Sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course).danh từEN-VI Dict
- Hướng, chiều hướng; đường đi.danh từEN-VI Dict
- Cách cư xử, cách giải quyết; đường lối, con đường (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
- Món ăn (đưa lần lượt).danh từEN-VI Dict
- Khóa học.danh từEN-VI Dict
- Loạt; đợt; lớp.danh từEN-VI Dict
- Hàng gạch, hàng đá.danh từEN-VI Dict
- Đạo đức, tư cách.danh từEN-VI Dict
- Kỳ hành kinh.danh từEN-VI Dict
- Săn đuổi (thỏ).động từEN-VI Dict
- Cho (ngựa) chạy.động từEN-VI Dict
- Chạy.động từEN-VI Dict
- Chảy.động từEN-VI Dict
- Ngựa chiến; con tuấn mã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river follows a very winding course.
-
The race course was crowded today.
-
The ship is on the right course.
-
He chose to follow a dangerous course.
-
The main course was soup and bread.