Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình dạy học [máy điện toán].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The courseware helped students study at home.
/ˈkɔːsweə(r)/
courseware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình dạy học [máy điện toán].
The courseware helped students study at home.