Nghĩa tiếng Việt
- Ngày mở phiên toà; ngày xét xử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge set court-day for next Monday.
/ˈkɔrtˈdeɪ/
court-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày mở phiên toà; ngày xét xử.
The judge set court-day for next Monday.