TanroDictionary Sổ từ

court-day

/ˈkɔrtˈdeɪ/

Anh
0

court-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày mở phiên toà; ngày xét xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày mở phiên toà; ngày xét xử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge set court-day for next Monday.