TanroDictionary Sổ từ

court-martial

/ˈkɔrtˈmɑːrʃəl/

Anh
0

court-martial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tòa án quân sự; Việc xét xử trước tòa án quân sự; Đưa ra xử ở tòa án quân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tòa án quân sự.danh từEN-VI Dict
  2. Việc xét xử trước tòa án quân sự.danh từEN-VI Dict
  3. Đưa ra xử ở tòa án quân sự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The case went before a court-martial.

  2. He feared a court-martial after the mistake.

  3. They may court-martial the officer tomorrow.