Nghĩa tiếng Việt
- Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.danh từEN-VI Dict
- Kẻ nịnh thần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The courtier stood near the throne.
-
That courtier praised the king too often.
/ˈkɔːtiə(r)/
courtier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần; Kẻ nịnh thần.
The courtier stood near the throne.
That courtier praised the king too often.