Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của court.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are courting trouble with that plan.
/kˈɔːtɪŋ/
courting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của court.
They are courting trouble with that plan.