TanroDictionary Sổ từ

courtliness

/ˈkɔrtlinəs/

Anh
0

courtliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn; Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lịch sự, sự nhã nhặn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her courtliness made the guests feel welcome.

  2. His courtliness sounded a little too sweet.