Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã.tính từEN-VI Dict
- Khúm núm, xiểm nịnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a courtli bow at the door.
-
His courtli praise felt insincere.
/ˈkɔrtli/
courtly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã; Khúm núm, xiểm nịnh.
He gave a courtli bow at the door.
His courtli praise felt insincere.