Nghĩa tiếng Việt
- Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.danh từEN-VI Dict
- Thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their courtship began with long walks.
-
Their courtship lasted through the summer.