TanroDictionary Sổ từ

courtship

/ˈkɔːtʃɪp/

Anh
0

courtship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu; Thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.danh từEN-VI Dict
  2. Thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their courtship began with long walks.

  2. Their courtship lasted through the summer.