TanroDictionary Sổ từ

cousinhood

/ˈkaʊsɪˌhəʊnd/

Anh
0

cousinhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình anh em họ, tình họ hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình anh em họ, tình họ hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our cousinhood meets every summer.