TanroDictionary Sổ từ

couturier

/kuˈtjʊərieɪ/

Anh
0

couturier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người may y phục thời trang cho phái nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người may y phục thời trang cho phái nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The couturier made a dress for her.