Nghĩa tiếng Việt
- Người may y phục thời trang cho phái nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The couturier made a dress for her.
/kuˈtjʊərieɪ/
couturier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người may y phục thời trang cho phái nữ.
The couturier made a dress for her.