Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của covenantđộng từEN-VI Dict
- Bị hiệp ước ràng buộc, bị giao kèo ràng buộc; có ký giao kèo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They covenanted to finish the work on time.
-
The covenanted team met every month.