Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng phủ đất (chống cỏ, chống xoi mòn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We planted a cover-crop after the harvest.
/ˈkəvɜːˈkrɑːp/
cover-crop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây trồng phủ đất (chống cỏ, chống xoi mòn... ).
We planted a cover-crop after the harvest.