Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cover-point watched the batter closely.
/ˈkəvɜːˈpɔɪnt/
cover-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).
The cover-point watched the batter closely.