TanroDictionary Sổ từ

cover-point

/ˈkəvɜːˈpɔɪnt/

Anh
0

cover-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cover-point watched the batter closely.