Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cover.động từEN-VI Dict
- Cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài.danh từEN-VI Dict
- Cái nắp.danh từEN-VI Dict
- Sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy.danh từEN-VI Dict
- Sự trải ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was covering the bowl with a lid.
-
The blanket is a warm covering.
-
Please put the covering back on the box.
-
The lead covering protects the wires from water.
-
The covering of the floor was quick.