TanroDictionary Sổ từ

covering

/ˈkʌvərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

covering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cover; Cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài; Cái nắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cover.động từEN-VI Dict
  2. Cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài.danh từEN-VI Dict
  3. Cái nắp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy.danh từEN-VI Dict
  5. Sự trải ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was covering the bowl with a lid.

  2. The blanket is a warm covering.

  3. Please put the covering back on the box.

  4. The lead covering protects the wires from water.

  5. The covering of the floor was quick.