TanroDictionary Sổ từ

coverture

/ˈkəvɜːˌtʃʊr/

Anh
0

coverture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự che chở; Nơi ẩn núp; Hoàn cảnh người đàn bà có sự che chở của chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự che chở.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ẩn núp.danh từEN-VI Dict
  3. Hoàn cảnh người đàn bà có sự che chở của chồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trees offered coverture from the hot sun.

  2. The cave gave coverture during the storm.

  3. Under coverture, she had legal protection.