Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của covetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She coveted the quiet room by the window.
/ˈkʌvɪtɪd/
coveted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của covet.
She coveted the quiet room by the window.