TanroDictionary Sổ từ

covey

/ˈkəvi/

Anh
0

covey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ổ gà gô; Ổ, bọn, bầy, lũ, đám; Bộ (đồ vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ổ gà gô.danh từEN-VI Dict
  2. Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ (đồ vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A covey of birds flew over the field.

  2. A covey of children ran into the yard.

  3. She bought the whole covey as a set.