TanroDictionary Sổ từ

covinous

/coˈvɑɪnəs/

Anh
0

covinous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng mưu, lừa dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng mưu, lừa dối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His covinous plan fooled no one.