TanroDictionary Sổ từ

cow-boy

/ˈkɑʊˈbɔɪ/

Anh
0

cow-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn bò; Cao bồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn bò.danh từEN-VI Dict
  2. Cao bồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow-boy rode out before dawn.

  2. The cow-boy greeted us with a smile.