TanroDictionary Sổ từ

cow-fish

/ˈkɑʊˈfɪʃ/

Anh
0

cow-fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn biển; cá nược; Cá nóc hòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn biển; cá nược.danh từEN-VI Dict
  2. Cá nóc hòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow-fish moved slowly through the water.

  2. The cow-fish puffed up when scared.