/ˈkɑʊˈpæt/
cow-pat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống phân bò.
A cow-pat lay in the field.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm