TanroDictionary Sổ từ

cow-pat

/ˈkɑʊˈpæt/

Anh
0

cow-pat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống phân bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống phân bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cow-pat lay in the field.