Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) (như) cow-boy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cow-puncher rode across the open land.
/ˈkɑʊˈpəntʃɜː/
cow-puncher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) (như) cow-boy.
The cow-puncher rode across the open land.