TanroDictionary Sổ từ

cowardice

/ˈkaʊədɪs/

Anh
0

cowardice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cowardice kept him from speaking up.