TanroDictionary Sổ từ

cowardly

/ˈkɑʊwərdli/

Anh Thông dụng
0

cowardly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cowardli fear kept him from speaking.

  2. She answered cowardli and looked away.