TanroDictionary Sổ từ

cowbell

/ˈkaʊbel/

Anh
0

cowbell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuông đeo ở cổ bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuông đeo ở cổ bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cowbell rang across the pasture.