TanroDictionary Sổ từ

cowhand

/ˈkaʊhænd/

Anh
0

cowhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nuôi bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cowhand fed the calves early.