TanroDictionary Sổ từ

cowled

/ˈkɑʊəld/

Anh
0

cowled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội mũ trùm đầu của tu sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội mũ trùm đầu của tu sĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monk wore a cowled robe in the chapel.

  2. cowled flower

    bông hoa dạng chóp