Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân trại chăn nuôi.danh từEN-VI Dict
- Người chăn bò; trại chăn nuôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cowman fed the herd before sunrise.
-
The cowman checked the fence after dinner.
/ˈkɑʊmən/
cowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân trại chăn nuôi; Người chăn bò; trại chăn nuôi.
The cowman fed the herd before sunrise.
The cowman checked the fence after dinner.