TanroDictionary Sổ từ

cowman

/ˈkɑʊmən/

Anh
0

cowman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân trại chăn nuôi; Người chăn bò; trại chăn nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân trại chăn nuôi.danh từEN-VI Dict
  2. Người chăn bò; trại chăn nuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cowman fed the herd before sunrise.

  2. The cowman checked the fence after dinner.