Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My coworker helped me finish the report.
/ˈkəʊˈwɜːkə/
coworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.
My coworker helped me finish the report.