TanroDictionary Sổ từ

coworker

/ˈkəʊˈwɜːkə/

Anh Thông dụng
0

coworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My coworker helped me finish the report.