TanroDictionary Sổ từ

cowpea

/ˈkaʊpiː/

Anh
0

cowpea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đậu đũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đậu đũa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She planted cowpea in the garden.