Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tiền.danh từEN-VI Dict
- Tiền vỏ ốc (ở Nam phi và Nam á).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept a cowrie in her pocket.
-
He used cowrie as money in trade.
/ˈkaʊri/
cowrie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc tiền; Tiền vỏ ốc (ở Nam phi và Nam á).
She kept a cowrie in her pocket.
He used cowrie as money in trade.