TanroDictionary Sổ từ

coyness

/kɔɪnəs/

Anh
0

coyness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ; Tính hay làm duyên làm dáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hay làm duyên làm dáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her coyness made her answer with a smile.

  2. Her coyness seemed playful during the conversation.